Bản dịch của từ Grease trap trong tiếng Việt

Grease trap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grease trap(Noun)

ɡrˈiːz trˈæp
ˈɡris ˈtræp
01

Một thùng chứa được gắn vào hệ thống thoát nước nhằm ngăn chặn sự lưu thông của dầu mỡ.

A container that is attached to drainage systems to prevent the passage of fats and oils

Ví dụ
02

Một thiết bị được sử dụng để chặn hầu hết các loại dầu mỡ và chất rắn trước khi chúng đi vào hệ thống xử lý nước thải.

A device used to intercept most greases and solids before they enter a wastewater disposal system

Ví dụ
03

Nó thường được sử dụng trong các nhà hàng và bếp công nghiệp để duy trì hệ thống ống nước.

It is commonly used in restaurants and commercial kitchens to maintain plumbing systems

Ví dụ