Bản dịch của từ Great depth trong tiếng Việt

Great depth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Great depth(Phrase)

ɡrˈiːt dˈɛpθ
ˈɡrit ˈdɛpθ
01

Sự hiểu biết hoặc kiến thức sâu sắc, thấu đáo hoặc mạnh mẽ

Profound or intense quality, deep understanding or extensive knowledge

深刻或强烈的品质,广泛的理解或知识

Ví dụ
02

Mức độ hoặc số lượng lớn của một thứ gì đó

A large extent or quantity of something

很大程度或数量

Ví dụ
03

Một khoảng cách rất lớn theo chiều xuống hoặc một nơi sâu trong biển hoặc một cái lỗ

A very long distance downward or a deep place in the sea or a hole

一个非常深的距离,或者是在海底深处,或者是一个大坑里

Ví dụ