Bản dịch của từ Great hall trong tiếng Việt
Great hall
Noun [U/C]

Great hall(Noun)
ɡrˈiːt hˈɔːl
ˈɡrit ˈhɔɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khu vực rộng lớn được sử dụng cho các hoạt động công cộng như lễ nghi hoặc lễ hội.
A significant area used for public activities such as ceremonies or celebrations
Ví dụ
