Bản dịch của từ Great significance trong tiếng Việt

Great significance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Great significance(Noun)

ɡɹˈeɪt səɡnˈɪfɨkəns
ɡɹˈeɪt səɡnˈɪfɨkəns
01

Sự đáng được chú ý; tầm quan trọng.

Remarkable quality; importance.

值得注意的质量;重要性

Ví dụ
02

Một biểu đạt mang ý nghĩa vượt xa lời nói đen trắng.

An expression conveys a meaning that goes beyond just the words used.

这是一种超越字面释义、更深层次传达意义的表达方式。

Ví dụ
03

Một trạng thái mang ý nghĩa quan trọng ảnh hưởng lớn đến tình huống hoặc sự kiện.

A status marked by significance that is having a major impact on the situation or event.

一个具有重大影响力的状态,显著影响某个局势或事件。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh