Bản dịch của từ Green minded trong tiếng Việt

Green minded

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Green minded(Phrase)

ɡrˈiːn mˈaɪndɪd
ˈɡrin ˈmaɪndɪd
01

Có một quan điểm coi trọng sự bền vững môi trường và nhận thức sinh thái.

Having a perspective that values environmental sustainability and ecological awareness

Ví dụ
02

Được đặc trưng bởi một cách suy nghĩ xem xét sức khỏe của hành tinh và hậu quả của các hành động đối với môi trường.

Characterized by a thought process that considers the health of the planet and the consequences of actions on the environment

Ví dụ
03

Dựa trên một tư tưởng xanh thường liên quan đến các hoạt động vì sự bảo vệ môi trường.

Informed by a green ideology often involving activism for environmental protection

Ví dụ