Bản dịch của từ Green tea trong tiếng Việt

Green tea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Green tea(Noun)

ɡrˈiːn tˈiː
ˈɡrin ˈti
01

Một loại đồ uống được pha chế bằng cách ngâm lá khô của cây Camellia sinensis vào nước nóng.

A beverage made by steeping the dried leaves of the Camellia sinensis plant in hot water

Ví dụ
02

Một loại trà chưa lên men, giàu chất chống oxy hóa và các hợp chất có lợi khác.

A type of tea that is unfermented and is rich in antioxidants and other beneficial compounds

Ví dụ
03

Trà được làm từ những lá non và chồi của cây trà thường được liên kết với các lợi ích cho sức khỏe.

Tea made from the young leaves and buds of the tea plant often associated with health benefits

Ví dụ