Bản dịch của từ Greenland trong tiếng Việt

Greenland

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greenland(Noun)

gɹˈinlnd
gɹˈinlænd
01

Greenland là một hòn đảo lớn ở Bắc Đại Tây Dương, là hòn đảo lớn nhất trên thế giới về diện tích; về mặt chính trị Greenland là một lãnh thổ tự trị thuộc Vương quốc Đan Mạch.

A large island in the northern Atlantic Ocean the largest island in the world politically a part of Denmark.

格林兰,北大西洋最大岛屿,属丹麦。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Greenland(Adjective)

01

Thuộc về hoặc có đặc điểm liên quan tới Greenland (đất nước Greenland) hoặc người dân nơi đó.

Relating to or characteristic of Greenland or its people.

与格林兰或其人民相关的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh