Anh - Việt

Bản dịch của từ Greenland trong tiếng Việt

greenland

NounAdjective

greenland (Noun)

/gɹˈinlnd/
/gɹˈinlænd/
AI

Nghĩa 01

Greenland là một hòn đảo lớn ở Bắc Đại Tây Dương, là hòn đảo lớn nhất trên thế giới về diện tích; về mặt chính trị Greenland là một lãnh thổ tự trị thuộc Vương quốc Đan Mạch.

a large island in the northern Atlantic Ocean the largest island in the world politically a part of Denmark.

Ví dụ
Greenland là hòn đảo lớn nhất thuộc chính trị của Đan Mạch.Greenland is the largest island politically part of Denmark.
Greenland không phải là một quốc gia riêng biệt; nó là một phần của Đan Mạch.Greenland is not a separate country; it is part of Denmark.

greenland (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc có đặc điểm liên quan tới Greenland (đất nước Greenland) hoặc người dân nơi đó.

relating to or characteristic of Greenland or its people.

Ví dụ
Văn hóa Greenland rất phong phú với truyền thống và giá trị cộng đồng.The Greenlandic culture is rich in traditions and community values.
Người Greenland không thường tham gia vào các sự kiện xã hội toàn cầu.Greenlandic people do not often participate in global social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh