Bản dịch của từ Grief measure trong tiếng Việt

Grief measure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grief measure(Phrase)

ɡrˈiːf mˈɛʒɐ
ˈɡrif ˈmɛʒɝ
01

Một thước đo hoặc tiêu chuẩn được sử dụng để đánh giá cường độ của nỗi buồn hoặc nỗi đau

A measure or standard used to assess the intensity of grief or sorrow

Ví dụ
02

Một phương pháp để đánh giá hoặc đo lường cảm giác mất mát hay tang thương

A method for evaluating or quantifying feelings of loss or mourning

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong các ngữ cảnh tâm lý để chỉ một thước đo nỗi đau cảm xúc liên quan đến sự mất mát.

A term used in psychological contexts to denote a gauge of emotional distress related to bereavement

Ví dụ