Bản dịch của từ Grounded home trong tiếng Việt

Grounded home

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grounded home(Noun)

ɡrˈaʊndɪd hˈəʊm
ˈɡraʊndɪd ˈhoʊm
01

Một ngôi nhà gắn bó chặt chẽ với đất đai thường phản ánh sự ổn định và tính bền vững.

A home that has a strong connection to the earth often reflecting stability and sustainability

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả một ngôi nhà mang tính thực tiễn và hợp lý về thiết kế cũng như chức năng.

A term used to describe a home that is practical and sensible in terms of design and function

Ví dụ
03

Một nơi mà người ta cảm thấy an toàn, vững chãi và có được sự kết nối về mặt cảm xúc.

A place where one feels safe secure and emotionally anchored

Ví dụ