Bản dịch của từ Group budgeting trong tiếng Việt
Group budgeting
Phrase

Group budgeting(Phrase)
ɡrˈuːp bˈʌdʒɪtɪŋ
ˈɡrup ˈbədʒətɪŋ
01
Quá trình lập kế hoạch và kiểm soát các nguồn lực tài chính của một nhóm hoặc tổ chức
The process of planning and controlling the financial resources of a group or organization
Ví dụ
02
Phương pháp phân bổ kế hoạch tài chính giữa các thành viên trong nhóm.
The method of allocating a financial plan among members of a group
Ví dụ
03
Cách tiếp cận tập thể trong việc quản lý ngân sách trong bối cảnh nhóm.
The collective approach to managing a budget within a group context
Ví dụ
