Bản dịch của từ Grow accustomed trong tiếng Việt

Grow accustomed

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grow accustomed(Phrase)

ɡrˈəʊ ɐkˈʌstəmd
ˈɡroʊ ˈækəˌstoʊmd
01

Thích nghi với một điều kiện hoặc tình huống mới

To adjust oneself to a new condition or situation

Ví dụ
02

Trở nên quen thuộc với một điều gì đó thông qua kinh nghiệm

To become familiar with something through experience

Ví dụ
03

Thích nghi với sự thay đổi trong lối sống hoặc môi trường

To adapt to a change in lifestyle or environment

Ví dụ