Bản dịch của từ Gula trong tiếng Việt

Gula

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gula(Noun)

gjˈulə
gjˈulə
01

(kiến trúc) một loại phù điêu hoặc gờ trang trí đặt ở phần đỉnh của một cột hoặc phào, tương đương với mảng trang trí đỉnh (cymatium) — tức là phần gờ hoặc nẹp chặn ở cực trên của họa tiết kiến trúc.

(architecture) A capping moulding; a cymatium.

建筑顶部的装饰性线条

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần trước, phía trên của cổ, ngay dưới cằm; vùng yết hầu phía trên.

The upper front of the neck, next to the chin; the upper throat.

颈部上方,靠近下巴的地方;上咽部。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong sinh học (côn trùng học), “gula” là một mảnh hoặc tấm xương/mảnh cứng ở phía dưới đầu của nhiều loài côn trùng, phần này nằm dưới phần gọi là submentum và có chức năng nâng đỡ cấu trúc ở dưới hàm.

(zoology) A plate which in most insects supports the submentum.

昆虫下颚支撑板

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ