Bản dịch của từ Guy trong tiếng Việt

Guy

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guy (Noun)

ɡˈaɪ
ˈɡaɪ
01

Một người thuộc giới tính nam, thường được nói theo cách thân mật

A man or boy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người hoặc một nhóm người, thường được dùng thân mật khi nói với họ

A person people especially a group being addressed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dây hoặc cáp dùng để neo giữ hay làm ổn định một vật, đặc biệt là lều hoặc cột

A rope or wire used to hold up or steady something especially a tent or mast

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Guy (Verb)

ɡˈaɪ
ˈɡaɪ
01

Cố định hoặc chống đỡ vật gì bằng dây neo hay cáp chằng

To secure or support something with ropes or wires

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chế giễu hoặc trêu chọc ai đó, thường bằng lời nói đùa

To make fun of someone often by joking or teasing them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa