Anh - Việt

Bản dịch của từ Gynecologic trong tiếng Việt

gynecologic

AdjectiveNoun

gynecologic (Adjective)

/dʒɪnəkəlˈɑdʒɪk/
/gaɪnəkəlˈɑdʒɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về sản phụ khoa; liên quan đến ngành y khám, chẩn đoán và điều trị các chức năng, bệnh tật đặc trưng ở phụ nữ và bé gái, đặc biệt là các vấn đề về hệ sinh sản.

Relating to the branch of medicine that deals with the functions and diseases specific to women and girls especially those affecting the reproductive system.

Ví dụ
Cô ấy chuyên về chăm sóc phụ khoa cho sức khỏe phụ nữ.She specializes in gynecologic care for women's health.
Anh ấy tránh thảo luận về các vấn đề phụ khoa trên các diễn đàn công cộng.He avoids discussing gynecologic issues in public forums.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gynecologic (Noun)

AI

Nghĩa 01

Bác sĩ chuyên khoa sản phụ khoa; chuyên viên chuyên khám, chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến hệ sinh dục nữ và thai sản.

A specialist in gynecology.

Ví dụ
Cô ấy đã đến thăm một bác sĩ phụ khoa để kiểm tra hàng năm.She visited a gynecologic for her annual check-up.
Anh ấy không bao giờ tư vấn với một bác sĩ phụ khoa trong suốt thai kỳ của vợ anh ấy.He never consulted a gynecologic during his wife's pregnancy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh