Bản dịch của từ Hand me trong tiếng Việt
Hand me
Phrase

Hand me(Phrase)
hˈænd mˈɛ
ˈhænd ˈmɛ
01
Dùng để yêu cầu sự trợ giúp hoặc hỗ trợ về điều gì đó.
Used to request assistance or help with something
Ví dụ
Ví dụ
Hand me

Dùng để yêu cầu sự trợ giúp hoặc hỗ trợ về điều gì đó.
Used to request assistance or help with something