Bản dịch của từ Hand tied trong tiếng Việt
Hand tied
Idiom

Hand tied(Idiom)
Ví dụ
Ví dụ
03
Bị giới hạn bởi hoàn cảnh hoặc điều kiện bên ngoài.
Limited by circumstances or external conditions.
受到外部环境或条件的限制
Ví dụ
Hand tied

Bị giới hạn bởi hoàn cảnh hoặc điều kiện bên ngoài.
Limited by circumstances or external conditions.
受到外部环境或条件的限制