Anh - Việt

Bản dịch của từ Handicappers trong tiếng Việt

handicappers

Noun Countable

handicappers (Noun Countable)

/hˈændikæpɚz/
/hˈændikæpɚz/
AI

Nghĩa 01 · Những người phân tích và dự đoán kết quả các trận thể thao, cuộc đua... thường để tư vấn cho người đánh cược.

Những người phân tích và dự đoán kết quả các trận thể thao, cuộc đua... thường để tư vấn cho người đánh cược.

People who analyze and predict the outcomes of sports games races etc especially in order to provide guidance to gamblers.

Ví dụ
Người phân tích thường dự đoán kết quả trận đấu cho Super Bowl mỗi năm.Handicappers often predict game outcomes for the Super Bowl each year.
Người phân tích không bao giờ đồng ý về kết quả của các sự kiện lớn.Handicappers do not always agree on the outcome of major events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh