Anh - Việt

Bản dịch của từ Handicaps trong tiếng Việt

handicaps

VerbNoun

handicaps (Verb)

/hˈændikæps/
/hˈændikæps/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó khó khăn hơn hoặc cản trở tiến trình; gây trở ngại cho ai/cái gì.

Làm cho cái gì đó khó khăn hơn hoặc cản trở tiến trình; gây trở ngại cho ai/cái gì.

act as an impediment to.

Ví dụ
Khuyết tật có thể cản trở sự tương tác xã hội trong cộng đồng.Handicaps can hinder social interactions among individuals in the community.
Khuyết tật không ngăn cản mọi người tham gia các sự kiện xã hội.Handicaps do not prevent people from participating in social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của handicaps (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

handicap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

handicapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

handicapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

handicaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

handicapping

handicaps (Noun)

/hˈændikæps/
/hˈændikæps/
AI

Nghĩa 01 · Một tình trạng (về thể chất, tinh thần hoặc xã hội) làm hạn chế khả năng hoạt động hoặc tham gia vào các hoạt động bình thường của một người.

Một tình trạng (về thể chất, tinh thần hoặc xã hội) làm hạn chế khả năng hoạt động hoặc tham gia vào các hoạt động bình thường của một người.

a condition that restricts a persons ability to function physically mentally or socially.

Ví dụ
Nhiều người có khuyết tật gặp khó khăn trong các tình huống xã hội hàng ngày.Many people with handicaps face challenges in social situations every day.
Người có khuyết tật không phải lúc nào cũng nhận đủ sự hỗ trợ từ xã hội.People with handicaps do not always receive enough support from society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của handicaps (Noun)

SingularPlural

handicap

handicaps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh