Anh - Việt

Bản dịch của từ Handicapping trong tiếng Việt

handicapping

VerbNoun

handicapping (Verb)

/hˈændikæpɪŋ/
/hˈændikæpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đánh giá hoặc ước tính khả năng xảy ra của một sự kiện, thường là để dự đoán kết quả (ví dụ: dự đoán ai sẽ thắng trong một cuộc đua).

Đánh giá hoặc ước tính khả năng xảy ra của một sự kiện, thường là để dự đoán kết quả (ví dụ: dự đoán ai sẽ thắng trong một cuộc đua).

to calculate or estimate the likelihood of something such as the outcome of a race.

Ví dụ
Các chuyên gia đang ước lượng khả năng thành công của các chương trình xã hội mới.Experts are handicapping the chances of success for new social programs.
Họ không ước lượng tác động của mạng xã hội đến hành vi thanh thiếu niên.They are not handicapping the impact of social media on youth behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của handicapping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

handicap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

handicapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

handicapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

handicaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

handicapping

handicapping (Noun)

/ˈhæn.diˌkæ.pɪŋ/
/ˈhæn.diˌkæ.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động thiết lập điều kiện hoặc quy định để tạo lợi thế cho một đối thủ so với những người khác (ví dụ trong thi đấu, đặt handicap để làm cho cuộc thi công bằng hoặc ưu tiên cho người này).

Hành động thiết lập điều kiện hoặc quy định để tạo lợi thế cho một đối thủ so với những người khác (ví dụ trong thi đấu, đặt handicap để làm cho cuộc thi công bằng hoặc ưu tiên cho người này).

the action of setting conditions to give one competitor an advantage over others.

Ví dụ
Việc tạo điều kiện giúp một số học sinh tham gia hoạt động xã hội tốt hơn.Handicapping helps some students perform better in social activities.
Việc tạo điều kiện không phải lúc nào cũng có lợi cho mọi người trong môi trường xã hội.Handicapping does not always benefit everyone in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh