Bản dịch của từ Handled to trong tiếng Việt
Handled to
Phrase

Handled to(Phrase)
hˈændəld tˈuː
ˈhændəɫd ˈtoʊ
Ví dụ
02
Thực hiện một nhiệm vụ hoặc hành động cụ thể.
To conduct a particular task or action
Ví dụ
03
Chăm sóc hoặc chịu trách nhiệm cho
To take care of or be responsible for
Ví dụ
