Anh - Việt
hangings
Noun
hangings (Noun)
/hˈæŋɪŋz/
/ˈhæŋɪŋz/
AI
Nghĩa 01
hành động treo một vật gì đó từ trên cao
the act of suspending something from above
Ví dụ
Nghĩa 02
một cách sắp xếp trang trí các vật liệu được treo hoặc bố trí một cách hài hòa
a decorative arrangement of materials draped or arranged in a pleasing way
Ví dụ
Nghĩa 03
hình thức xử án bằng treo cổ thường được sử dụng trong lịch sử như một hình phạt tử hình
an execution by hanging often used historically as a form of capital punishment
Ví dụ