Bản dịch của từ Harmonize banking trong tiếng Việt

Harmonize banking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmonize banking(Phrase)

hˈɑːmənˌaɪz bˈæŋkɪŋ
ˈhɑrməˌnaɪz ˈbæŋkɪŋ
01

Tạo sự hài hòa hoặc đồng thuận trong lĩnh vực ngân hàng.

To create harmony or agreement within the banking sector

Ví dụ
02

Để phối hợp các hệ thống hoặc thực tiễn khác nhau trong ngành ngân hàng hoạt động hiệu quả cùng nhau.

To coordinate different systems or practices in banking to function together effectively

Ví dụ
03

Để các quy trình ngân hàng khác nhau hoạt động cùng nhau một cách trơn tru.

To make various banking processes work together smoothly

Ví dụ