Bản dịch của từ Harmonize banking trong tiếng Việt
Harmonize banking
Phrase

Harmonize banking(Phrase)
hˈɑːmənˌaɪz bˈæŋkɪŋ
ˈhɑrməˌnaɪz ˈbæŋkɪŋ
01
Để phối hợp các hệ thống hoặc thực tiễn khác nhau trong ngành ngân hàng hoạt động hiệu quả cùng nhau.
To coordinate different systems or practices in banking to function together effectively
Ví dụ
Ví dụ
