Bản dịch của từ Harvard trong tiếng Việt
Harvard
Noun [U/C]

Harvard(Noun)
hˈɑːvəd
ˈhɑrvɝd
Ví dụ
02
Một trường đại học thuộc Ivy League được thành lập từ năm 1636 và được xem là một trong những cơ sở giáo dục đại học lâu đời nhất nước Mỹ.
An Ivy League university was established in 1636 and is considered one of the oldest higher education institutions in the United States.
这所常春藤盟校成立于1636年,被认为是美国最古老的高等学府之一。
Ví dụ
03
Một trường đại học danh tiếng tọa lạc tại Cambridge, Massachusetts, nổi tiếng với thành tích học thuật xuất sắc.
A prestigious university located in Cambridge, Massachusetts, renowned for excellence in teaching.
这所享有盛誉的大学位于马萨诸塞州的剑桥市,以卓越的教学声誉闻名。
Ví dụ
