Bản dịch của từ Have a clear background trong tiếng Việt
Have a clear background
Phrase

Have a clear background(Phrase)
hˈeɪv ˈɑː klˈiə bˈækɡraʊnd
ˈheɪv ˈɑ ˈkɫɪr ˈbækˌɡraʊnd
01
Có một bối cảnh hoặc lịch sử rõ ràng và dễ hiểu.
To have a transparent and understandable history or context
Ví dụ
02
Để sở hữu một nguồn gốc rõ ràng và dễ hiểu.
To possess a readily apparent and comprehensible origin
Ví dụ
03
Để giữ một giải thích hoặc biện minh rõ ràng và trung thực.
To maintain a straightforward and honest explanation or justification
Ví dụ
