Bản dịch của từ Have an okay appearance trong tiếng Việt
Have an okay appearance
Phrase

Have an okay appearance(Phrase)
hˈeɪv ˈæn ˈəʊkeɪ ɐpˈiərəns
ˈheɪv ˈan ˈoʊˌkeɪ əˈpɪrəns
01
Để tạo ấn tượng hợp lý hoặc công bằng mà không cần xuất sắc
To present a reasonable or fair appearance without being excellent
Ví dụ
02
Có ngoại hình hoặc diện mạo hài lòng hoặc chấp nhận được
To have a satisfactory or acceptable look or aspect
Ví dụ
03
Để có vẻ ngoài khá hấp dẫn hoặc dễ nhìn
To be moderately attractive or pleasant to the eye
Ví dụ
