Bản dịch của từ Have implications for trong tiếng Việt

Have implications for

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have implications for(Idiom)

01

Ảnh hưởng hoặc tác động đến một tình huống hoặc điều kiện cụ thể.

An influence or impact on a specific situation or condition.

对某个特定情况或条件产生影响或作用

Ví dụ
02

Đề xuất hoặc cho thấy một kết quả hoặc sự kiện trong tương lai có thể xảy ra

Suggests or indicates a possible outcome or event that might happen in the future.

提出可能发生的结果或未来的事件的建议或指示。

Ví dụ
03

Gây hậu quả hoặc ảnh hưởng cho điều gì đó hoặc ai đó.

It has consequences or impacts on something or someone.

对某事或某人产生影响或后果

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh