Bản dịch của từ Have recourse trong tiếng Việt
Have recourse
Phrase

Have recourse(Phrase)
hˈeɪv rɪkˈɔːs
ˈheɪv rɪˈkɔrs
01
Tìm đến một nguồn hỗ trợ, đặc biệt trong những lúc khó khăn
To turn to a source for help particularly in times of trouble
Ví dụ
Ví dụ
03
Tận dụng một lựa chọn hoặc phương án khác
To take advantage of an alternative or option
Ví dụ
