Bản dịch của từ Have recourse trong tiếng Việt

Have recourse

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have recourse(Phrase)

hˈeɪv rɪkˈɔːs
ˈheɪv rɪˈkɔrs
01

Tìm đến một nguồn hỗ trợ, đặc biệt trong những lúc khó khăn

To turn to a source for help particularly in times of trouble

Ví dụ
02

Tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc ủng hộ từ ai đó hoặc một điều gì đó

To seek help or support from someone or something

Ví dụ
03

Tận dụng một lựa chọn hoặc phương án khác

To take advantage of an alternative or option

Ví dụ