Anh - Việt

Bản dịch của từ Hazardousness trong tiếng Việt

hazardousness

Noun

hazardousness (Noun)

/hˈæzədəsnəs/
/ˈhæzɝdəsnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất nguy hiểm hoặc có thể gây hại

Tính chất nguy hiểm hoặc có thể gây hại

The quality of being hazardous or dangerous

Ví dụ
Nghiên cứu của Maria cho thấy các thử thách trên mạng xã hội nguy hiểm đối với 200 thanh thiếu niên.Maria's study showed the hazardousness of social media challenges among 200 teenagers.
Khảo sát năm 2023 của Daniel Lee không phát hiện sự nguy hiểm trong các cuộc thảo luận cộng đồng trực tuyến.Daniel Lee's 2023 survey found no hazardousness in online community discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng hoặc điều kiện gây ra nguy cơ cho sức khỏe, an toàn hoặc môi trường.

Tình trạng hoặc điều kiện gây ra nguy cơ cho sức khỏe, an toàn hoặc môi trường.

The state or condition of posing a risk to health safety or the environment

Ví dụ
Năm 2024, Maria thảo luận về mức độ nguy hiểm trong khu nhà ở công cộng đông đúc khi thi nói.In 2024, Maria discussed hazardousness in crowded public housing during a speaking test.
Báo cáo năm 2023 cho thấy vườn cộng đồng của Daniel không có mức độ nguy hiểm.The 2023 report found no hazardousness at Daniel's community garden.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mức độ nguy hại hoặc nguy hiểm tiềm ẩn liên quan đến một điều gì đó

Mức độ nguy hại hoặc nguy hiểm tiềm ẩn liên quan đến một điều gì đó

The degree of potential harm or danger associated with something

Ví dụ
Năm 2023, các nhà nghiên cứu đo mức độ nguy hiểm của thử thách trên mạng xã hội.Researchers measured the hazardousness of social media challenges among teenagers in 2023.
Báo cáo không bỏ qua tính nguy hiểm trong các cuộc biểu tình đông người.The report did not ignore hazardousness in crowded public protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa