Bản dịch của từ Head nodding trong tiếng Việt

Head nodding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Head nodding(Noun)

hˈɛd nˈɑdɨŋ
hˈɛd nˈɑdɨŋ
01

Hành động gật hoặc lắc đầu lặp đi lặp lại, thường mạnh và nhanh, giống như kiểu đầu búng mạnh (headbanging); một lần xảy ra của hành động này.

The action of repeatedly and often violently nodding or shaking the head as a form of headbanging an instance of this.

猛烈地摇头或点头的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động gật đầu bằng đầu để biểu thị đồng ý, chào hỏi hoặc tỏ ý hiểu/đồng tình.

The action or an act of nodding ones head to express assent greeting etc.

点头表示同意或问候

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh