Bản dịch của từ Healing progression trong tiếng Việt

Healing progression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Healing progression(Noun)

hˈiːlɪŋ prəɡrˈɛʃən
ˈhiɫɪŋ prəˈɡrɛʃən
01

Hành động hoặc quá trình hồi phục theo thời gian thường bao gồm cả khía cạnh thể chất và tinh thần.

The act or process of healing over time often involving both physical and emotional aspects

Ví dụ
02

Một chuỗi các bước hoặc giai đoạn trong bối cảnh điều trị dẫn đến sự cải thiện về sức khỏe.

A series of steps or stages in a therapeutic context that lead to improvement in health

Ví dụ
03

Quá trình hồi phục sức khỏe từ bệnh tật hoặc chấn thương

The process of returning to health from illness or injury

Ví dụ