Bản dịch của từ Health administrator trong tiếng Việt
Health administrator
Noun [U/C]

Health administrator(Noun)
hˈɛlθ ˈædmɪnɪstrˌeɪtɐ
ˈhɛɫθ ˈædˈmɪnɪˌstreɪtɝ
01
Một chuyên gia tham gia vào việc phát triển chính sách và phân bổ nguồn lực trong hệ thống y tế
A professional involved in policy development and resource allocation in health systems
Ví dụ
02
Một cá nhân lập kế hoạch chỉ đạo và điều phối các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại các bệnh viện, phòng khám hoặc cơ quan
An individual who plans directs and coordinates health services in hospitals clinics or agencies
Ví dụ
03
Một người chịu trách nhiệm quản lý và giám sát hoạt động của một tổ chức hoặc phòng ban chăm sóc sức khỏe
A person responsible for managing and overseeing the operations of a healthcare organization or department
Ví dụ
