Bản dịch của từ Heated rivalry trong tiếng Việt
Heated rivalry
Phrase

Heated rivalry(Phrase)
hˈiːtɪd rˈɪvəlri
ˈhitɪd ˈrɪvəɫri
Ví dụ
02
Cuộc cạnh tranh gay gắt thường đi kèm với sự thù địch và oán ghét giữa các bên tham gia.
Intense competition is often marked by hostility and animosity between the parties involved.
激烈的竞争通常伴随着各方之间的敌意和仇恨。
Ví dụ
