Bản dịch của từ Heckle trong tiếng Việt

Heckle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heckle (Noun)

hˈɛkl
hˈɛkl
01

Một lời nhận xét mang tính chế nhạo, nhiếc móc hoặc cắt ngang để làm mất bình tĩnh người đang nói (ví dụ khán giả la ó, châm chọc diễn giả).

A heckling comment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Heckle (Verb)

hˈɛkl
hˈɛkl
01

Xử lý sợi cây lanh hoặc gai dầu bằng cách chải, tách và làm thẳng các sợi để chuẩn bị cho việc xe sợi (spinning).

Dress flax or hemp to split and straighten the fibres for spinning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quấy rối hoặc gián đoạn người nói trước công chúng bằng những lời chế nhạo, chửi rủa hoặc bình luận khiếm nhã, cố ý làm gián đoạn để phản đối hoặc chọc phá.

Interrupt a public speaker with derisive or aggressive comments or abuse.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ