Bản dịch của từ Heme trong tiếng Việt

Heme

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heme (Noun)

him
him
01

Một thành phần hóa học trong huyết sắc tố (và các hemoprotein khác) chịu trách nhiệm gắn oxy. Heme gồm một ion sắt (Fe) có thể liên kết với phân tử oxy và một vòng porphyrin giữ phần protein (globin). Mỗi phân tử heme gắn được một phân tử oxy.

(biochemistry) The component of hemoglobin (and other hemoproteins) responsible for binding oxygen. It consists of an iron ion that binds oxygen and a porphyrin ring that binds the globin molecules; one molecule binds one molecule of oxygen.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh