Anh - Việt
globin
Noun
globin (Noun)
/ɡlˈɒbɪn/
/ˈɡɫoʊbɪn/
AI
Ví dụ
Globin là một loại protein giúp vận chuyển oxy trong máu.Globin is a protein that helps transport oxygen in blood.
Mức globin không thay đổi khi tham gia các hoạt động xã hội.Globin levels do not change during social activities.
Nghĩa 02
Phần protein của hemoglobin gắn kết và vận chuyển oxy.
The protein portion of hemoglobin which binds to and carries oxygen
Ví dụ
Globin trong huyết sắc tố giúp vận chuyển oxy trong cơ thể.The globin in hemoglobin helps transport oxygen in the body.
Khảo sát xã hội không đề cập đến ảnh hưởng của globin với sức khỏe.The survey did not mention globin's effect on health.
Ví dụ
Các nhà khoa học phát hiện globin trong cây rất quan trọng cho nghiên cứu xã hội.Scientists found globin in plants important for social research.
Các dự án xã hội không bỏ qua vai trò của globin trong vi khuẩn.Social projects do not ignore the role of globin in bacteria.