Bản dịch của từ Heritage family trong tiếng Việt

Heritage family

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heritage family(Noun)

hˈɛrɪtɪdʒ fˈæmɪli
ˈhɛrɪtɪdʒ ˈfæməɫi
01

Việc truyền lại các truyền thống, niềm tin hoặc phong tục từ thế hệ này sang thế hệ khác.

The practice of passing on traditions beliefs or customs from one generation to the next

Ví dụ
02

Tài sản mà có thể được thừa kế

Property that is or may be inherited an inheritance

Ví dụ
03

Một đặc điểm đặc trưng, đặc biệt là của văn hóa hoặc nền văn minh.

Any characteristic feature especially of culture or civilization

Ví dụ