hessian
hessian (Adjective)
Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc có đặc trưng của bang Hessen (tiểu bang ở nước Đức). Dùng khi nói tới văn hóa, lịch sử, phong tục, sản phẩm hoặc các đặc điểm liên quan đến bang Hessen.
Thuộc về hoặc có đặc trưng của bang Hessen (tiểu bang ở nước Đức). Dùng khi nói tới văn hóa, lịch sử, phong tục, sản phẩm hoặc các đặc điểm liên quan đến bang Hessen.
Relating to or characteristic of the German state of Hesse.
hessian (Noun)
Nghĩa 01 · Một loại vải thô, bền làm từ gai (hemp) hoặc jute, thường dùng để may bao tải, lót đồ đạc, hoặc làm vật liệu bọc, trang trí mang phong cách mộc mạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người sinh sống ở bang Hessen (Hesse) của nước Đức; công dân hoặc cư dân của bang Hessen.
Người sinh sống ở bang Hessen (Hesse) của nước Đức; công dân hoặc cư dân của bang Hessen.
A native or inhabitant of the German state of Hesse.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "hessian" chỉ một loại vải thô, thường được làm từ sợi jute, có độ bền cao và thường được sử dụng trong sản xuất bao bì, vật liệu trang trí hay trong nông nghiệp để bảo vệ cây trồng. Ở Anh, thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp, trong khi ở Mỹ, từ "burlap" có thể được sử dụng để chỉ cùng một loại vải nhưng có thể mang những nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh.