Bản dịch của từ Hessian trong tiếng Việt

Hessian

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hessian (Adjective)

hˈɛʃn
hˈɛʃn
01

Thuộc về hoặc có đặc trưng của bang Hessen (tiểu bang ở nước Đức). Dùng khi nói tới văn hóa, lịch sử, phong tục, sản phẩm hoặc các đặc điểm liên quan đến bang Hessen.

Relating to or characteristic of the German state of Hesse.

Ví dụ

Hessian (Noun)

hˈɛʃn
hˈɛʃn
01

Người sinh sống ở bang Hessen (Hesse) của nước Đức; công dân hoặc cư dân của bang Hessen.

A native or inhabitant of the German state of Hesse.

Ví dụ
02

Một loại vải thô, bền làm từ gai (hemp) hoặc jute, thường dùng để may bao tải, lót đồ đạc, hoặc làm vật liệu bọc, trang trí mang phong cách mộc mạc.

A strong coarse fabric made from hemp or jute used for sacks and upholstery.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh