Bản dịch của từ High concentration trong tiếng Việt

High concentration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High concentration(Noun)

hˈaɪ kˌɑnsəntɹˈeɪʃən
hˈaɪ kˌɑnsəntɹˈeɪʃən
01

Tình trạng tập trung; lượng phân tích trong mỗi đơn vị thể tích dung dịch.

A state of concentration; the amount of solute per unit volume of solution.

这是一个专注状态;每单位体积溶液中的溶质总量。

Ví dụ
02

Sự chú ý hoặc tập trung cao độ vào một nhiệm vụ hoặc đề tài cụ thể.

A high level of concentration on a specific task or subject.

对某个任务或主题高度集中注意力

Ví dụ
03

Độ đặc của dung dịch thể hiện tỷ lệ của chất hòa tan so với tổng thể tích.

The strength of a solution depends on the ratio of the substance to the total volume.

溶液的浓度是指溶质与总体积之比的力量。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh