Bản dịch của từ High-def trong tiếng Việt
High-def
Adjective

High-def(Adjective)
hˈaɪdɛf
ˈhaɪˈdɛf
01
Đề cập đến một độ phân giải cao hơn tiêu chuẩn hoặc độ phân giải thấp hơn
Referring to a resolution that is higher than standard or lower definition
Ví dụ
Ví dụ
03
Có độ phân giải cao, mang lại chất lượng hình ảnh hoặc âm thanh tốt hơn so với độ phân giải tiêu chuẩn.
Of high definition offering better quality of pictures or sound than standard definition
Ví dụ
