Bản dịch của từ High-def trong tiếng Việt

High-def

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-def(Adjective)

hˈaɪdɛf
ˈhaɪˈdɛf
01

Đề cập đến một độ phân giải cao hơn tiêu chuẩn hoặc độ phân giải thấp hơn

Referring to a resolution that is higher than standard or lower definition

Ví dụ
02

Được đặc trưng bởi độ rõ nét và chi tiết cao trong hình ảnh hoặc âm thanh

Characterized by great clarity and detail in images or sound

Ví dụ
03

Có độ phân giải cao, mang lại chất lượng hình ảnh hoặc âm thanh tốt hơn so với độ phân giải tiêu chuẩn.

Of high definition offering better quality of pictures or sound than standard definition

Ví dụ