Bản dịch của từ Hike prices trong tiếng Việt

Hike prices

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hike prices(Verb)

hˈaɪk prˈaɪsɪz
ˈhaɪk ˈpraɪsɪz
01

Tăng giá đột ngột hoặc mạnh

To increase prices sharply or suddenly

Ví dụ
02

Đi bộ đường dài hoặc đi bộ đường dài thường là để tập thể dục hoặc giải trí

To go on a long walk or trek usually for exercise or pleasure

Ví dụ
03

Để di chuyển hoặc gây ra di chuyển lên trên

To move or cause to move upward

Ví dụ