Bản dịch của từ Hinting trong tiếng Việt

Hinting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hinting(Noun)

hˈɪntɪŋ
hˈɪntɪŋ
01

Trong lĩnh vực kiểu chữ máy tính: quá trình thêm các chỉ dẫn (gọi là "hint") vào một font chữ số để khi hiển thị ở những kích thước nhất định, các nét chữ được canh chỉnh vào lưới điểm ảnh (raster) sao cho chữ trông sắc nét và dễ đọc hơn.

Typography The process of adding hints to a computerbased font in order to align the glyphs to a rasterized grid at specific sizes in a visually appealing manner.

Ví dụ
02

Hành động đưa ra một gợi ý hoặc đề xuất một cách kín đáo để người khác hiểu mà không nói thẳng.

The act of giving a hint or suggestion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ