Anh - Việt
hit out at
Verb
hit out at (Verb)
/hˈɪt ˈaʊt ˈæt/
/hˈɪt ˈaʊt ˈæt/
AI
Ví dụ
Nhiều người đã chỉ trích chính phủ trong cuộc biểu tình tuần trước.Many people hit out at the government during the protest last week.
Cô ấy không chỉ trích bạn bè trong cuộc thảo luận.She did not hit out at her friends during the discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tấn công hoặc đánh vào ai đó hoặc cái gì đó.
To physically strike or lash out at someone or something.
Ví dụ
Nhiều người chỉ trích mạng xã hội vì lan truyền thông tin sai lệch.Many people hit out at social media for spreading misinformation.
Anh ấy không chỉ trích bạn bè trong cuộc tranh luận.He did not hit out at his friends during the argument.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người đã chỉ trích chính phủ trong cuộc biểu tình tuần trước.Many people hit out at the government during the protest last week.
Cô ấy đã không chỉ trích bạn bè trong cuộc tranh cãi.She did not hit out at her friends during the argument.
Từ tiếng Việt gần nghĩa