Anh - Việt

Bản dịch của từ Lash trong tiếng Việt

lash

NounVerb

lash (Noun)

/lˈæʃ/
/lˈæʃ/
AI

Nghĩa 01

Một cái quất mạnh bằng roi hoặc dây; cú đánh sắc bén, đập mạnh do bị quất bởi roi/dây.

A sharp blow or stroke with a whip or rope.

Ví dụ
Người giám đốc tàn bạo đánh roi người lao động mệt mỏi.The cruel overseer gave a lash to the tired worker.
Cái roi để lại dấu vết trên lưng người bị trừng phạt.The lash left a mark on the back of the punished individual.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một sợi lông trên mí mắt (lông mi).

An eyelash.

Ví dụ
Cô ấy có những sợi mi dài khung tròn đôi mắt đẹp.She had long lashes that framed her eyes beautifully.
Lớp mascara làm cho đôi mi của cô ấy trông đầy đặn và rõ ràng hơn.The mascara made her lashes look fuller and more defined.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lash (Noun)

SingularPlural

lash

lashes

lash (Verb)

/lˈæʃ/
/lˈæʃ/
AI

Nghĩa 01

Đánh hoặc quất ai/cái gì bằng roi, dây hoặc gậy; hành động tấn công bằng nhiều cái tát, quất hoặc đòn mạnh từ một vật dài và mảnh.

Strike or beat with a whip or stick.

Ví dụ
Chủ nhân tàn nhẫn thường xuyên đánh đập công nhân nghèo.The cruel master would often lash the poor workers.
Trong cuộc biểu tình, cảnh sát đe dọa sẽ đánh đập người biểu tình.During the protest, the police threatened to lash the demonstrators.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Khi một con vật đột ngột vung mạnh một bộ phận của cơ thể, đặc biệt là đuôi.

of an animal move a part of the body especially the tail quickly and violently.

Ví dụ
Con sư tử đuôi lắc trong sự thất vọng.The lion lashed its tail in frustration.
Con ngựa đạp liên tục khi bị kinh ngạc bởi tiếng ồn.The horse lashed out when startled by the noise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Buộc chặt một vật bằng dây hoặc dây thừng để giữ cố định, không bị rơi hoặc dịch chuyển.

Fasten something securely with a cord or rope.

Ví dụ
Anh ta đã buộc chặt lều vào đất bằng dây.He lashed the tent securely to the ground with a rope.
Người thủy thủ đã buộc hàng hóa để ngăn nó di chuyển.The sailor lashed the cargo to prevent it from shifting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lash (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh