Bản dịch của từ Hold your own trong tiếng Việt

Hold your own

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold your own(Idiom)

01

Để thực hiện tốt hoặc có năng lực trong một tình huống khó khăn.

To perform well or competently in a challenging situation.

Ví dụ
02

Để có khả năng bảo vệ chính mình hoặc quan điểm của mình trong một cuộc tranh luận.

To be able to defend oneself or one's point of view in an argument or debate.

Ví dụ
03

Để duy trì vị trí hoặc trạng thái của một người trong một môi trường cạnh tranh.

To maintain one's position or status in a competitive environment.

Ví dụ