Bản dịch của từ Hold your own trong tiếng Việt
Hold your own
Idiom

Hold your own (Idiom)
01
Để thực hiện tốt hoặc có năng lực trong một tình huống khó khăn.
To perform well or competently in a challenging situation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Để duy trì vị trí hoặc trạng thái của một người trong một môi trường cạnh tranh.
To maintain one's position or status in a competitive environment.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
