Bản dịch của từ Holistic approach trong tiếng Việt

Holistic approach

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holistic approach(Noun)

hoʊlˈɪstɨk əpɹˈoʊtʃ
hoʊlˈɪstɨk əpɹˈoʊtʃ
01

Một phương pháp điều trị hoặc phân tích xem xét toàn bộ người hoặc hệ thống chứ không chỉ các bộ phận.

A method of treatment or analysis that considers the whole person or system rather than just the parts.

Ví dụ
02

Một cách tiếp cận để hiểu hoặc giải quyết các vấn đề nhấn mạnh sự liên kết của tất cả các phần.

An approach to understanding or dealing with problems that emphasizes the interconnectedness of all parts.

Ví dụ
03

Một triết lý hoặc quan điểm tập trung vào toàn bộ một chủ đề thay vì các thành phần riêng lẻ của nó.

A philosophy or perspective that focuses on the entirety of a subject rather than its individual components.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh