Bản dịch của từ Honest broker trong tiếng Việt

Honest broker

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honest broker(Phrase)

hˈəʊnəst brˈəʊkɐ
ˈhoʊnəst ˈbroʊkɝ
01

Một cá nhân hoặc tổ chức hoạt động như một trung gian giữa hai hoặc nhiều bên một cách công bằng và không thiên vị.

A person or entity that mediates between two or more parties in a fair unbiased manner

Ví dụ
02

Người hỗ trợ các cuộc đàm phán hoặc thảo luận giữa các bên có xung đột.

Someone who facilitates negotiations or discussions between conflicting parties

Ví dụ
03

Một trung gian giúp tìm ra giải pháp chấp nhận được cho cả hai bên trong một cuộc tranh chấp.

An intermediary that helps find a mutually acceptable solution to a dispute

Ví dụ