Bản dịch của từ Honorable intention trong tiếng Việt

Honorable intention

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Honorable intention(Noun)

hˈɒnərəbəl ɪntˈɛnʃən
ˈhɑnɝəbəɫ ˌɪnˈtɛnʃən
01

Một nguyên tắc hoặc mục đích được điều hướng bởi ý thức liêm chính hoặc hành vi đạo đức.

A principle or purpose guided by a sense of integrity or ethical conduct

Ví dụ
02

Mục đích hay tham vọng của một hành động được thực hiện với sự danh dự.

The aim or goal of an action that is conducted with honor

Ví dụ
03

Mong muốn làm điều gì đó tích cực hoặc có lợi

A desire to do something positive or beneficial

Ví dụ