Bản dịch của từ Horizontal instrument trong tiếng Việt
Horizontal instrument
Noun [U/C]

Horizontal instrument(Noun)
hˌɒrɪzˈɒntəl ˈɪnstrəmənt
ˌhɔrɪˈzɑntəɫ ˈɪnstrəmənt
01
Một dụng cụ được sử dụng trong khảo sát và kỹ thuật để thiết lập các đường ngang và góc.
An instrument used in surveying and engineering for establishing horizontal lines and angles
Ví dụ
Ví dụ
