Bản dịch của từ Horsing around trong tiếng Việt

Horsing around

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horsing around(Phrase)

hˈɔːsɪŋ ˈeəraʊnd
ˈhɔrsɪŋ ˈɑraʊnd
01

Tham gia vào những trò đùa vui nhộn hoặc ngớ ngẩn.

To engage in playful or silly antics

Ví dụ
02

Hành động một cách vui tươi thường mang lại sự thích thú.

To act in a playful manner often causing amusement

Ví dụ
03

Né tránh trách nhiệm hoặc hành xử một cách vô tư, không lo lắng, khiến thời gian bị lãng phí.

To waste time by behaving in a carefree or irresponsible manner

Ví dụ