Bản dịch của từ Host state trong tiếng Việt
Host state
Noun [U/C]

Host state(Noun)
hˈoʊst stˈeɪt
hˈoʊst stˈeɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong kinh doanh quốc tế, quốc gia chủ nhà có thể đề cập đến quốc gia nơi nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp.
In international business, the host state can refer to the country where a foreign investor establishes a business.
Ví dụ
