Bản dịch của từ Host state trong tiếng Việt

Host state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Host state(Noun)

hˈoʊst stˈeɪt
hˈoʊst stˈeɪt
01

Trong bối cảnh địa chính trị, một quốc gia chủ nhà có thể đề cập đến một quốc gia cung cấp lãnh thổ cho mục đích quân sự hoặc chính trị bên ngoài.

In a geopolitical context, a host state may refer to a nation that provides territory for external military or political purposes.

Ví dụ
02

Một quốc gia hoặc khu vực tiếp nhận và chứa chấp người nước ngoài, chẳng hạn như du khách hoặc người nhập cư.

A country or region that receives and accommodates foreigners, such as visitors or immigrants.

Ví dụ
03

Trong kinh doanh quốc tế, quốc gia chủ nhà có thể đề cập đến quốc gia nơi nhà đầu tư nước ngoài thành lập doanh nghiệp.

In international business, the host state can refer to the country where a foreign investor establishes a business.

Ví dụ